Not only A, but B as well; In addition to A, B
49
彼の映画館は狭い上に、画面も小さい。
Not only is the movie theatre cramped, but the screen is also small.
0
32
昨日は雨だった上に台風で風も強かった。
Yesterday was really rainy; furthermore, the typhoon's winds were really strong.
0
25
昨日は快晴だった上に仕事も休みだった。
Yesterday was good weather, plus I got the day off from work.
0
27
彼の映画館は近い上にスクリーンも沢山有る。
Not only is that movie theater close, but it also has a lot of screens.
7
5
彼は外科医である上に著名な作家であった。
Besides being a surgeon, he was a famous writer.
0
Getting the sentences
Construction
(Elements in parentheses are optional.)
Related Expressions
ばかりか
Where this grammar is found
Grammar usage notes
Also related: その上
Similar to english colloquial use of "on top of it" e.g."Not only is the movie theatre cramped, on top of that (previous condition), the screen is also small."
Hơn thế nữa/Không chỉ... mà còn
『上に』diễn tả một trạng thái, sự việc nào đó là không chỉ có tính chất/nội dung thế này, mà còn có tính chất/nội dung thế kia nữa. Tính chất/nội dung ở vế trước và vế sau của『上に』phải có cùng chiều hướng sắc thái, hoặc cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực. "Hơn thế nữa/Không chỉ... mà còn..."
『その上』mang nghĩa “ngoài ra, thêm vào đó”, được sử dụng như một từ nối để bổ sung ý cho câu trước.
『上に』diễn tả một trạng thái, sự việc nào đó là không chỉ có tính chất/nội dung thế này, mà còn có tính chất/nội dung thế kia nữa. Tính chất/nội dung ở vế trước và vế sau của『上に』phải có cùng chiều hướng sắc thái, hoặc cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực. "Hơn thế nữa/Không chỉ... mà còn..."
『その上』mang nghĩa “ngoài ra, thêm vào đó”, được sử dụng như một từ nối để bổ sung ý cho câu trước.
Questions/Discussion
Nothing posted yet!